I guess that you had used Putty to connect to a Linux server for many times. Although there are many SSH clients that has a lot of functions and advantages, but Putty is the most light weigh one.
The shortcoming of the program that prevent it to be the leading of SSH client is the absence of integrated X Server. I usually use MobaXterm instead of Putty, because it already included with X Server and many Unix tools. But, if you want to bring X11 Forwarding capability to Putty, I will show you.
Sep 21, 2012
Putty with X11 forwarding, graphical remote
Nhãn / Labels:
bash,
centos,
configuration,
gnome,
linux,
network,
remote,
remote desktop client,
shell,
ssl,
tip,
trick,
unix,
unix/linux
Sep 20, 2012
Làm chủ AWK - Các biến định nghĩa sẵn (phần 2)
Các biến định nghĩa sẵn trong AWK (phần 2)
Biến RS - Record separator - phân tách các record
Ví dụ xét một tập bản ghi có dạng sau
[oracle@db tmp]$ cat records.txt
101,John Doe:102,Jason Smith:103,Raj Reddy:104,Anand Ram:105,Jane Miller
[oracle@db tmp]$
Các record được ngăn cách nhau bởi dấu : chứ không phải ký tự ngắt dòng thông thường. Do đó, để chỉ thị cho AWK hiểu được điều này, ta có thể sử dụng biến RS như sau:
Biến RS - Record separator - phân tách các record
Ví dụ xét một tập bản ghi có dạng sau
[oracle@db tmp]$ cat records.txt
101,John Doe:102,Jason Smith:103,Raj Reddy:104,Anand Ram:105,Jane Miller
[oracle@db tmp]$
Các record được ngăn cách nhau bởi dấu : chứ không phải ký tự ngắt dòng thông thường. Do đó, để chỉ thị cho AWK hiểu được điều này, ta có thể sử dụng biến RS như sau:
Sep 17, 2012
Làm chủ AWK - Các biến định nghĩa sẵn (phần 1)
Các biến định nghĩa sẵn trong AWK (phần 1)
Biến FS - Field separator - Ký tự ngăn cách các trường
Mặc định ký tự dùng để ngăn cách các trường là dấu cách (một hoặc nhiều dấu cách cạnh nhau), để chỉ định lại giá trị này, ta sẽ sử dụng giá trị biến FS, ví dụ với file /etc/passwd dấu : được sử dụng để ngăn cách các trường:
Biến FS - Field separator - Ký tự ngăn cách các trường
Mặc định ký tự dùng để ngăn cách các trường là dấu cách (một hoặc nhiều dấu cách cạnh nhau), để chỉ định lại giá trị này, ta sẽ sử dụng giá trị biến FS, ví dụ với file /etc/passwd dấu : được sử dụng để ngăn cách các trường:
Nhãn / Labels:
awk,
bash,
editor,
egrep,
file,
filter,
grep,
linux,
regex,
regular expression,
shell,
unix,
unix/linux,
vi,
vim
Làm chủ AWK (phần 1 - giới thiệu, cơ bản)
Là một ngôn ngữ xử lý file text, rất mạnh đối với các file text mà mỗi dòng là một dạng bản ghi (record format), tức là có các trường, cột được phân tách nhau bởi một ký tự phân tách nào đó.
Được phát triển bởi ba lập trình viên A. Aho, P. Weinberger và B.W. Kerninghan, do đó có tên là AWK. AWK trên các phiên bản phân phối Linux hiện tại đều là GNU AWK tương thích với phiên bản AWK nguyên thủy và NAWK (New AWK). Cú pháp của AWK rất gần gũi với ngôn ngữ C.
Được phát triển bởi ba lập trình viên A. Aho, P. Weinberger và B.W. Kerninghan, do đó có tên là AWK. AWK trên các phiên bản phân phối Linux hiện tại đều là GNU AWK tương thích với phiên bản AWK nguyên thủy và NAWK (New AWK). Cú pháp của AWK rất gần gũi với ngôn ngữ C.
Nhãn / Labels:
awk,
bash,
configuration,
editor,
egrep,
file,
grep,
linux,
regex,
shell,
tip,
trick,
unix/linux
Sep 15, 2012
netstat quick tips and tricks
Netstat is useful and necessary networking monitor tool for administrator. I will not talking anymore about manual or tutorials for it, but I will note some tips and tricks for quickly understanding/controlling it.
- To get stat of tcp/udp connections, just use -t/-u or --tcp/--udp, for example:
Subscribe to:
Posts (Atom)